Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in times
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
t
aɪ
m
z
/
US
/
ɪ
n
ˈ
t
aɪ
m
z
/
Nghĩa chính
1
Đôi khi; trong những dịp khác nhau
cụm giới từ
At times; on various occasions.
Ví dụ
It
helps
us
in
times
of
difficulty
.
Invoke
God
in
times
of
trouble
.
In
times
of
great
need
,
pet
a
cat
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đôi khi
1
Đôi khi
1
Đôi khi