Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at two
UK
/
ə
t
ˈ
t
u
/
US
/
ə
t
ˈ
t
u
/
Nghĩa chính
1
Lúc hai giờ
Ví dụ
The
meeting
starts
at
two
.
Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ.
Xuất hiện ở từ khác
two
kết hợp
lúc hai giờ
AI
1
Lúc hai giờ
1
Lúc hai giờ
1
Lúc hai giờ