Nghĩa chính
- Tứ ca; nhóm tứ tấudanh từA group of four people or things, particularly
- Ban tứ tấu, nhóm tứ tấudanh từA group of four musicians who perform classical music together.
- Bản tứ tấu, khúc tứ tấudanh từA musical composition in four parts, each performed by a single voice or instrument.
- Ban tứ ca, nhóm tứ cadanh từA group of four singers that sing together in four-part harmony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quartetDạng gốc (base form)
- quartetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barbershop quartetdanh từ | danh từ | Ban tứ ca barbershop |
| jazz quartet | Ban tứ tấu jazz | |
| piano quartet | Ban tứ tấu piano | |
| string quartetdanh từ | danh từ | Ban tứ tấu dây |
| vocal quartet | Ban tứ ca |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quartetTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- '' , , , 1918.Người cuối cùng trong nhóm bốn phi công chiến đấu Mỹ gia nhập RAF trước chiến tranh là Cyril 'Pussy' Palmer, sinh ra tại Cleveland, Ohio vào tháng 3 năm 1918.
- .Ban tứ tấu dây đã chơi một số bản nhạc thính phòng.
- .Ông đã sáng tác một bản tứ tấu dây.