Dịch

quartet

B2danh từ (noun)
US/kwɔɹˈtɛt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tứ ca; nhóm tứ tấudanh từA group of four people or things, particularly
  2. Ban tứ tấu, nhóm tứ tấudanh từA group of four musicians who perform classical music together.
  3. Bản tứ tấu, khúc tứ tấudanh từA musical composition in four parts, each performed by a single voice or instrument.
  4. Ban tứ ca, nhóm tứ cadanh từA group of four singers that sing together in four-part harmony.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quartetDạng gốc (base form)
  2. quartetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

barbershop quartetdanh từBan tứ ca barbershop
jazz quartetBan tứ tấu jazz
piano quartetBan tứ tấu piano
string quartetdanh từBan tứ tấu dây
vocal quartetBan tứ ca

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápquartette
  2. từ tiếng Ýquartetto

Cùng gốc (doublet)cuartetoquartetto

Ví dụ

  • '' , , , 1918.Người cuối cùng trong nhóm bốn phi công chiến đấu Mỹ gia nhập RAF trước chiến tranh là Cyril 'Pussy' Palmer, sinh ra tại Cleveland, Ohio vào tháng 3 năm 1918.
  • .Ban tứ tấu dây đã chơi một số bản nhạc thính phòng.
  • .Ông đã sáng tác một bản tứ tấu dây.

AI