Dịch

string quartet

danh từ (noun)
US/ˈstɹɪŋ kwɔɹˈtɛt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ban tứ tấu dâydanh từA group of four musicians playing string instruments, usually two violins, a viola and a cello.
  2. Sáng tác âm nhạc cho một nhóm như vậydanh từA musical composition for such a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. string quartetDạng gốc (base form)
  2. string quartetsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • .
  • d'Eau 500 140 , .

AI