cuarteto
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kwaɾˈteto/
Nghĩa chính
- Bộ tứdanh từquartet
- Bộ tứ, nhóm bốn ngườidanh từfoursome
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuartetoDạng gốc (base form)
- cuartetosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuarteto de cuerdas | Tứ tấu đàn dây | |
| cuarteto de jazz | Bộ tứ nhạc jazz | |
| cuarteto vocal | Tứ ca | |
| ensayar el cuarteto | Tập tứ tấu | |
| formar un cuarteto | Lập thành một tứ tấu |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bộ tứ đã biểu diễn ở Vienna ngày hôm trước.
- .Bộ tứ này rất tuyệt vời.
- .Một bộ tứ dây đang tập luyện trong phòng bên cạnh.