Dịch

quadruplet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ gồm bốn nốt nhạcdanh từA tuplet of four notes.
  2. Chuỗi gồm bốn yếu tốdanh từA sequence of four elements.
  3. Một trong nhóm bốn người, đặc biệt là một trong bốn đứa trẻ được sinh ra từ cùng một mẹ trong cùng một lần sinhdanh từOne of a group of four, particularly one of four babies born from the same mother during the same birth.
  4. Chiếc xe đạp chở bốn người lái, được bố trí sao cho tất cả những người lái xe có thể hỗ trợ lực đẩydanh từA cycle for carrying four riders, arranged so that all the riders can assist in the propulsion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quadrupletDạng gốc (base form)
  2. quadrupletsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prime quadrupletChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

AI