heptuplet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong nhóm bảy người, đặc biệt là một trong bảy đứa trẻ được sinh ra cùng một lúcdanh từOne of a group of seven, particularly one of seven babies born at the same birth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heptupletDạng gốc (base form)
- heptupletsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : , , . .