Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhóm hoặc bộ bốn; bộ tứdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group or set of four; a foursome, a quartet.
- Nhóm bốn ngôi tạo thành Thiên Chúa, trái ngược với Ba Ngôi gồm có ba ngôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of four persons forming the Godhead, in contrast to the Trinity comprising three persons.
- Đồng nghĩa với fournessdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of fourness (“the property or state of being four in number”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quaternityDạng gốc (base form)
- quaternitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với quarter
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of quarter (“a fourth part”).
Ví dụ
- / ; / Y'cleped , , ; / , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quaternityTừ liên quan (related word)