Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quatern
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tứ phương; bao gồm hoặc sắp xếp thành bộ bốn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
quaternate; composed of, or arranged in, sets of four.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
quatern
quatern
ary
Bậc bốn, hạng tư
tính từ, danh từ
C2
quatern
al
Xảy ra theo bốn phần, hoặc có bốn yếu tố
tính từ
quatern
ate
Có bộ bốn; tử bội; có mẫu bốn
tính từ
quatern
ity
Nhóm hoặc bộ bốn; bộ tứ
danh từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Tứ phương
1
Tứ phương
1
Tứ phương