Dịch

quaternary

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/kwəˈtɜː.nə.ɹi/US/ˈkwɑ.tɚˌnɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bậc bốn, hạng tưtính từkhông so sánh (not comparable)Of fourth rank or order.
  2. Hệ cơ số bốntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or in number base four.
  3. Amoni bậc bốntính từquaternary ammonium.
  4. Hợp chất bậc bốndanh từA quaternary compound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quaternaryDạng gốc (base form)
  2. quaternariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quaternary caredanh từCác phương pháp điều trị chăm sóc sức khỏe có chuyên môn cao, chẳng hạn như thuốc thử nghiệm và các thủ thuật phẫu thuật thông thường
quaternary moondanh từĐồng nghĩa với quarter moon
quaternary twindanh từAnh em họ đầu tiên có cha mẹ là một cặp sinh đôi giống hệt nhau
quaternary numberdanh từSố mười
quaternary sectordanh từKhu vực kinh tế dựa trên kiến thức của con người bao gồm công nghệ, thông tin, lập kế hoạch, nghiên cứu và phát triển
quaternary industrydanh từLĩnh vực công nghiệp liên quan đến dịch vụ trí tuệ: nghiên cứu, phát triển và thông tin. Nó được coi là ngành công nghiệp cơ bản thứ tư
quaternary compounddanh từCation bao gồm một nguyên tử nitơ tích điện dương ở trung tâm với bốn nhóm thế, đặc biệt là các nhóm hữu cơ (alkyl và aryl), loại bỏ các nguyên tử hydro
quaternary ammoniumdanh từNhóm amoni trong đó mỗi hydro được thay thế bằng nhóm alkyl hoặc aryl

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Bậc bốn
  1. không so sánh (not comparable)Of a mathematical expression containing e.g. x⁴.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhquaternārius“containing or consisting of four”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • trọng âm bậc bốn trong một từ được phát âm
  • .Cụm từ này có nhịp bốn.
  • kỷ Đệ tứ của thời gian địa chất kéo dài từ cuối kỷ Đệ tam đến nay

AI