Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bậc bốn, hạng tưtính từkhông so sánh (not comparable)Of fourth rank or order.
- Hệ cơ số bốntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or in number base four.
- Amoni bậc bốntính từquaternary ammonium.
- Hợp chất bậc bốndanh từA quaternary compound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quaternaryDạng gốc (base form)
- quaternariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quaternary caredanh từ | danh từ | Các phương pháp điều trị chăm sóc sức khỏe có chuyên môn cao, chẳng hạn như thuốc thử nghiệm và các thủ thuật phẫu thuật thông thường |
| quaternary moondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quarter moon |
| quaternary twindanh từ | danh từ | Anh em họ đầu tiên có cha mẹ là một cặp sinh đôi giống hệt nhau |
| quaternary numberdanh từ | danh từ | Số mười |
| quaternary sectordanh từ | danh từ | Khu vực kinh tế dựa trên kiến thức của con người bao gồm công nghệ, thông tin, lập kế hoạch, nghiên cứu và phát triển |
| quaternary industrydanh từ | danh từ | Lĩnh vực công nghiệp liên quan đến dịch vụ trí tuệ: nghiên cứu, phát triển và thông tin. Nó được coi là ngành công nghiệp cơ bản thứ tư |
| quaternary compounddanh từ | danh từ | Cation bao gồm một nguyên tử nitơ tích điện dương ở trung tâm với bốn nhóm thế, đặc biệt là các nhóm hữu cơ (alkyl và aryl), loại bỏ các nguyên tử hydro |
| quaternary ammoniumdanh từ | danh từ | Nhóm amoni trong đó mỗi hydro được thay thế bằng nhóm alkyl hoặc aryl |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Bậc bốn
- không so sánh (not comparable)Of a mathematical expression containing e.g. x⁴.
Họ từ (word family)
cùng gốc quaternaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhquaternārius“containing or consisting of four”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- trọng âm bậc bốn trong một từ được phát âm
- .Cụm từ này có nhịp bốn.
- kỷ Đệ tứ của thời gian địa chất kéo dài từ cuối kỷ Đệ tam đến nay