Dịch

quartal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của cơ sở bốn; chỉ sử dụng bốn chữ số duy nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Of base four; using only four unique digits.
  2. Có một sở thích riêng biệt cho khoảng thời gian thứ tưtính từkhông so sánh (not comparable)Having a distinct preference for intervals of fourths.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quartalDạng gốc (base form)
  2. quartalsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một phần hoặc dãy nhà của một thành phố ở Nga
  1. A section or block of a city in Russia.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

quārtus-al

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ngaкварта́лkvartál
  2. từ tiếng ĐứcQuartal
  3. từ tiếng Latinh trung đạiquārtālis

Ví dụ

  • Ishan’s , Company’s , Juibar, , , .

AI