quartal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của cơ sở bốn; chỉ sử dụng bốn chữ số duy nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Of base four; using only four unique digits.
- Có một sở thích riêng biệt cho khoảng thời gian thứ tưtính từkhông so sánh (not comparable)Having a distinct preference for intervals of fourths.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quartalDạng gốc (base form)
- quartalsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một phần hoặc dãy nhà của một thành phố ở Nga
- A section or block of a city in Russia.
Họ từ (word family)
cùng gốc quartalNguồn gốc (etymology)
tính từ
quārtus-al
danh từ
- mượn từ tiếng Ngaкварта́лkvartál
- từ tiếng ĐứcQuartal
- từ tiếng Latinh trung đạiquārtālis
Ví dụ
- Ishan’s , Company’s , Juibar, , , .