Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhóm gồm bốn điềudanh từA group of four things.
- Hai cặp nhiễm sắc tử chị em (một cặp nhiễm sắc thể) xếp thẳng hàng theo một cách nhất định và thường nằm trên mặt phẳng xích đạo trong quá trình giảm phândanh từTwo pairs of sister chromatids (a dyad pair) aligned in a certain way and often on the equatorial plane during the meiosis process.
- Nhóm gồm bốn hạt phấn đơn bội và chưa trưởng thành theo kiểu tứ diện được tạo ra bởi quá trình phát sinh vi bào tử giảm phândanh từA group of four haploid and immature pollen grains in tetrahedral fashion produced by meiotic microsporogenesis.
- Đơn vị diện tích đất có kích thước hai x hai (tức là bốn) km2danh từA unit of land area of two by two (that is, four) square kilometres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tetradDạng gốc (base form)
- tetradsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tetrad of Fallotdanh từ | danh từ | Tứ chứng Fallot |
| tetradeca-tiền tố | tiền tố | Mười bốn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nguyên tử hóa trị bốn hoặc gốc tự do
- A tetravalent atom or radical.
Ví dụ
- : , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tetradNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha