tetra
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá tetradanh từAny of numerous species of small freshwater fish of the South American family Characidae and West African family Alestidae, popular in home aquariums.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tetraDạng gốc (base form)
- tetrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tetra-tiền tố | tiền tố | Tương ứng với bốn hoặc tứ |
| Tetra Pakdanh từ | danh từ | Loại hộp nhựa đựng sữa, nước trái cây và các loại đồ uống khác, ban đầu có dạng tứ diện nhưng hiện nay chủ yếu ở dạng hình hộp chữ nhật |
| neon tetradanh từ | danh từ | Paracheirodon innesi (đồng nghĩa Hyphessobrycon innesi), một loài cá nhiệt đới nhỏ của Mỹ, được nuôi phổ biến làm cá cảnh |
| black tetradanh từ | danh từ | Gymnocorymbus ternetzi, một loài cá characin phổ biến thường được nuôi trong bể cá |
| X-ray tetradanh từ | danh từ | Pristella maxillaris, một loài cá có cơ thể trong suốt |
| tetra-ameliadanh từ | danh từ | Chứng rối loạn bẩm sinh đặc biệt, có triệu chứng chính là thiếu chân, tay và bàn tay |
| red-nose tetradanh từ | danh từ | Tetra đầu lửa |
| cardinal tetradanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt (Paracheirodon axelrodi, họ Characidae), có nguồn gốc từ các con sông ở Nam Mỹ, được ưa chuộng làm cá cảnh |
Họ từ (word family)
cùng gốc tetraNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổτετράγωνοςtetrágōnos“square, quadrilateral”
Ví dụ
- " " .
- 27 2015, "." square-shaped . , , . . "" . , , square-shaped, .