tetrahedral
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) khối bốn mặt, tứ diệntính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or having the shape of a tetrahedron.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tetrahedral numberdanh từ | danh từ | Một số là kết quả của tổng các số tam giác liên tiếp, bắt đầu từ 1. Nếu các số tam giác trong một tổng như vậy được mô tả dưới dạng các mảng đơn vị tam giác nằm ngang thì các mảng này có thể được xếp chồng lên nhau theo chiều dọc để tạo ra một mảng tứ diện |
Nguồn gốc (etymology)
tetrahedral
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hàm tứ diện
- toạ độ tứ diện
- , , , .