Dịch

tetrahedral

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) khối bốn mặt, tứ diệntính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or having the shape of a tetrahedron.

Cụm từ (phrase)

tetrahedral numberdanh từMột số là kết quả của tổng các số tam giác liên tiếp, bắt đầu từ 1. Nếu các số tam giác trong một tổng như vậy được mô tả dưới dạng các mảng đơn vị tam giác nằm ngang thì các mảng này có thể được xếp chồng lên nhau theo chiều dọc để tạo ra một mảng tứ diện

Nguồn gốc (etymology)

tetrahedral

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • hàm tứ diện
  • toạ độ tứ diện
  • , , , .

AI