Dịch

duet

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/duˈɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bản song tấudanh từA musical composition in two parts, each performed by a single voice (singer, instrument or univoce ensemble).
  2. Bài hát song cadanh từA song composed for and/or performed by a duo.
  3. Cặp đôi, bộ đôidanh từA pair or couple, especially one that is harmonious or elegant.
  4. Song ca, song tấuđộng từnội động từ (intransitive)To perform a duet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duetNguyên thể (infinitive)
  2. duetsSố nhiều (plural)
  3. duettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. duetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. duettingPhân từ I (present participle)
  6. duetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

piano duetBản song tấu piano
sing a duetHát song ca
virtual duetdanh từBản song ca được tạo ra từ việc kết hợp hai màn trình diễn riêng biệt và không liên quan (ngược lại với một màn trình diễn duy nhất có hai người)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Hót đối đáp
  1. nội động từ (intransitive)To communicate (warnings, mating calls, etc.) through song.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bài hát song ca
Cặp đôi
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýduetto“short musical composition for two voices”

Ví dụ

  • — , ...Thực đơn mang phong vị Caribe hòa trộn nét Á Đông — bánh millefeuille cà chua phơi khô, nấm mỡ Paris và măng tây địa phương nướng than, tiếp theo là món đôi kết hợp gà cùng tôm...
  • ‘Ti-yi-yi-yime , ,’ , .'Thời gian đứng về phía tôi, đúng vậy,' tôi từng ngân nga như thế, song ca cùng Mick Jagger khi một mình nhún nhảy trong phòng sinh viên.
  • , : , .Ở vài chục loài chim, người ta phát hiện hiện tượng hót đối đáp: phần đầu bài hót do một con thể hiện, rồi con kia hòa giọng hát phần thứ hai ngay lập tức.

AI