Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
duettist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người biểu diễn bản nhạc cho bộ đôi, người biểu diễn bản đuyê
danh từ
Someone who performs in a duet.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
duettist
Dạng gốc
(base form)
duettist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
duet
+
-ist
AI
1
Người biểu diễn bản nhạc cho bộ đôi
1
Người biểu diễn bản nhạc cho bộ đôi
1
Người biểu diễn bản nhạc cho bộ đôi