Dịch

refreshing

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹɪˈfɹɛʃɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm tỉnh táotính từThat refreshes someone; pleasantly fresh and different; granting vitality and energy.
  2. Làm tươi, làm mớitính từServing to refresh, particularly with respect to an electronic screen, or a browser window or similar computer application.
  3. Sự làm mớidanh từThe action of refresh; refreshment given or received.
  4. Phân từ hiện tại của refreshđộng từpresent participle and gerund of refresh

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refreshingDạng gốc (base form)
  2. refreshingsSố nhiều (plural)
  3. more refreshingSo sánh hơn (comparative)
  4. most refreshingSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thứ làm mới
  1. That which gives refreshment.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , , , .Cái ao là một địa điểm ưa thích khác để ghé thăm. Những con gà lôi nước bước đi kiêu kỳ từ những bụi cây gần đó, và một bầy vịt Muscovy, nổi bật với sắc đen, trắng và đỏ, lạch bạch bước ra từ sân trại ngay cạnh để tận hưởng một cú vẫy vùng sảng khoái.
  • .Hệ thống phân cực có tần số quét gấp đôi tần số quét của hệ thống màn trập tương ứng.
  • .Bơi lội rất sảng khoái.

AI