refreshingly
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Rượitrạng từIn a refreshing manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refreshinglyDạng gốc (base form)
- more refreshinglySo sánh hơn (comparative)
- most refreshinglySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Gió mậu dịch thổi mát rượi qua Mũi đất, xua tan muỗi và hát khúc thánh ca vĩnh cửu trong những tán lá cọ dừa.
- . .Bầu trời trong xanh và gió thổi mát rượi. Đó là một ngày hoàn hảo để dành thời gian ở ngoài trời.
- .Esperanto khác biệt một cách đầy mới mẻ.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha