Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thợ đóng thùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A craftsman who makes and repairs barrels and similar wooden vessels such as casks, buckets and tubs.
- Thuyền bán rượu lậudanh từAlternative form of coper (“floating grog shop”).
- Bán rượu lậu trên thuyềnđộng từAlternative form of coper (“operate as floating grog shop”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cooperDạng gốc (base form)
- coopersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wine cooperdanh từ | danh từ | Người lấy mẫu, đóng chai và bán rượu |
| Cooper Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Broward, Florida, Hoa Kỳ |
| Cooper pairdanh từ | danh từ | Cặp electron (hoặc các fermion khác), có spin ngược nhau, hành vi được lý thuyết hóa của chúng là cơ sở của lý thuyết BCS về tính siêu dẫn |
| Cooper testdanh từ | danh từ | Bài kiểm tra thể lực trong quân đội Hoa Kỳ, dựa trên quãng đường một người có thể chạy trong một khoảng thời gian nhất định |
| Mount Cooperdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia |
| broad cooperdanh từ | danh từ | Người được các nhà sản xuất bia thuê để đàm phán với công chúng |
| Cooper Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Australia, chảy vào lưu vực Hồ Eyre |
| Cooper Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Boonville |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Đồ uống pha stout và porter
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drink of half stout and half porter.
Họ từ (word family)
cùng gốc cooperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , , , , , , ; , ; , , .Họ gần như đều là những người săn cá voi; thuyền phó thứ nhất, thuyền phó thứ hai, thuyền phó thứ ba, thợ mộc tàu, thợ đóng thùng tàu, thợ rèn tàu, người phóng lao và người trông tàu; một nhóm người da nâu và vạm vỡ, với bộ râu rậm rạp; một nhóm người không cạo râu, xù xì, tất cả đều mặc áo khoác ngắn thay cho áo choàng buổi sáng.
- […] , , " monekur."[…] mặc dù, do chữ ký giả của hắn bị phát hiện quá thường xuyên, hắn bị tuyên bố là “một kẻ vụng về trong việc làm giả chữ ký”.
- .Cooper đang gặp khó khăn trong việc đối phó hôm nay.