Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Cái lồngdanh từA basket, pen or enclosure for birds or small animals.
- Giỏ bắt cá, đó bắt cádanh từA wickerwork basket (kipe) or other enclosure for catching fish.
- Phòng giam hẹp, nhà tù, xà limdanh từA narrow place of confinement, a cage; a jail, a prison.
- Nhốt vào chuồng, nhốt vào lồngđộng từngoại động từ (transitive)To keep in a coop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Rào nhảy chữ A
- An obstacle for a horse to jump over, shaped like an A-frame.
Họ từ (word family)
cùng gốc coopNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "," , " . .""À," Calvin nói, "chiều nay chúng ta có thể sang chuồng gà khi tất cả gà mái đều ở bên trong đẻ trứng. Chúng ta có thể tìm thấy vài manh mối."
- , salmon-fishing "" () land-holders.Sông ngòi và cửa sông trong vùng khi ấy vẫn còn dồi dào cá, và quyền đánh bắt cá hồi bằng lưới hoặc "yair" (giỏ bắt cá) được các chủ đất canh giữ cẩn mật.
- , .Lou Brent lăn khỏi chiếc giường xếp, đứng dậy trên sàn của căn phòng giam chật hẹp.