Dịch

coop

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkəʊ.ɒp/US/ˈkoʊ.ɑp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cái lồngdanh từA basket, pen or enclosure for birds or small animals.
  2. Giỏ bắt cá, đó bắt cádanh từA wickerwork basket (kipe) or other enclosure for catching fish.
  3. Phòng giam hẹp, nhà tù, xà limdanh từA narrow place of confinement, a cage; a jail, a prison.
  4. Nhốt vào chuồng, nhốt vào lồngđộng từngoại động từ (transitive)To keep in a coop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coopNguyên thể (infinitive)
  2. coopsSố nhiều (plural)
  3. coopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coopingPhân từ I (present participle)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Rào nhảy chữ A
  1. An obstacle for a horse to jump over, shaped like an A-frame.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạicûpe

Cùng gốc (doublet)coupecupkeeve

Ví dụ

  • "," , " . .""À," Calvin nói, "chiều nay chúng ta có thể sang chuồng gà khi tất cả gà mái đều ở bên trong đẻ trứng. Chúng ta có thể tìm thấy vài manh mối."
  • , salmon-fishing "" () land-holders.Sông ngòi và cửa sông trong vùng khi ấy vẫn còn dồi dào cá, và quyền đánh bắt cá hồi bằng lưới hoặc "yair" (giỏ bắt cá) được các chủ đất canh giữ cẩn mật.
  • , .Lou Brent lăn khỏi chiếc giường xếp, đứng dậy trên sàn của căn phòng giam chật hẹp.

AI