Dịch

coop in

động từ (verb)
UK/ˌkəʊ.ɒp ˈɪn/US/ˌkoʊ.ɑp ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Cho vào chuồngđộng từTo put into a coop
  2. Tránh rời khỏi một ngôi nhà hoặc tòa nhà khácđộng từTo keep from leaving a house or other building.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coop inNguyên thể (infinitive)
  2. coops inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cooped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cooping inPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .

AI