Nghĩa chính
- Trong một tình huống khó chịu hoặc nguy hiểmcụm giới từIn an unpleasant or dangerous situation.
- Dùng theo nghĩa đen, xem in, barrelcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, barrel.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one's turn in the barreldanh từ | danh từ | Đến lượt một người phải làm một công việc khó chịu hoặc khó khăn |
Ví dụ
- , , .
- ?
- ?