Dịch

skep

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cái giỏdanh từA basket.
  2. Tổ ong làm bằng rơm hoặc liễu gaidanh từA beehive made of straw or wicker.
  3. Chuyển (con ong) vào một xiênđộng từngoại động từ (transitive)To transfer (bees) into a skep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skepNguyên thể (infinitive)
  2. skepsSố nhiều (plural)
  3. skeppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skeppingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bread-skepdanh từGiỏ hoặc khay trong đó bánh được làm phép vào cuối buổi lễ hoặc buổi lễ
skeptical ofNghi ngờ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổsceppe
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskeppa“basket”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , egg-plants, , , .
  • ; .
  • , , , .

AI