creel
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Oidanh từAn osier basket that anglers use to hold fish.
- Một chiếc giỏ như vậy được đeo như một chiếc ba lô để đựng hàng hóa, đặc biệt là ở những thời điểm và những nơi mà phương tiện di chuyển bằng bánh xe hạn chế hoặc không tồn tại, chẳng hạn như đối với nông dân ở vùng núidanh từSuch a basket slung as a backpack for cargo, especially in times and places with limited or nonexistent wheeled transport, as for example among peasants in mountainous regions.
- Một cái giỏ như vậy được treo trên một con vật thồ; một cái thúngdanh từSuch a basket slung on a pack animal; a pannier.
- Đặt (cá) vào giỏđộng từngoại động từ (transitive)To place (fish) in a creel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Creel Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thanh hoặc một bộ thanh có xiên để giữ các cuộn suốt chỉ trả tiền
- Thanh hoặc một bộ thanh có xiên để giữ các cuộn suốt chỉ trả tiền, như trong máy lưu động, ống tiết lưu và con laA bar or set of bars with skewers for holding paying-off bobbins, as in the roving machine, throstle, and mule.
Ví dụ
- .
- […] " " , […]
- . […] .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc creelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại miền Bắccrele
- từ tiếng Latinhcrāticula