Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chủ nghĩa hoài nghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice or philosophy of being a skeptic.
- Sự hoài nghi, thái độ hoài nghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A studied attitude of questioning and doubt.
- Phương pháp luận hoài nghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A methodology that starts from a neutral standpoint and aims to acquire certainty through scientific or logical observation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skepticismDạng gốc (base form)
- skepticismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Euro-skepticism | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chủ nghĩa hoài nghi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that absolute knowledge is not possible.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Doubt or disbelief of religious doctrines.
Ví dụ
- “/” , .Kể từ khi El Martinez bắt đầu yêu cầu được gọi bằng đại từ trung tính “they/them” vào lớp chín, họ đã phải đối mặt với sự hoài nghi dưới nhiều hình thức và từ vô số nguồn về ý nghĩa của việc nhận dạng là phi nhị nguyên giới.
- .Gabriel bày tỏ sự hoài nghi của mình.
- .Sự hoài nghi đang lan rộng.
Họ từ (word family)
cùng gốc skepticismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha