escepticismo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/esθebtiˈθismo/
Nghĩa chính
- Sự hoài nghidanh từskepticism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escepticismoDạng gốc (base form)
- escepticismosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| el escepticismo religioso | Sự hoài nghi tôn giáo | |
| mostrar escepticismo | Tỏ ý hoài nghi | |
| el escepticismo científico | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc escepticismoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Một liều hoài nghi lành mạnh là cần thiết khi nghe một chính trị gia.
- . .Tôi đã tự hỏi liệu sự hoài nghi có phải là chìa khóa của sự vĩ đại không. Nhưng ngay cả những người nhỏ bé cũng nghi ngờ.
- Tom Mary.Tom hiểu được sự hoài nghi của Mary.