Nghĩa chính
- Hết sức bậntính từkhông so sánh (not comparable)Very active; working constantly.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
- .Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
- , !
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- busykết hợpbận rộn như con ong