Dịch

busy as a bee

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hết sức bậntính từkhông so sánh (not comparable)Very active; working constantly.

Ví dụ

  • .Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
  • .Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
  • , !

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI