Dịch

en B

trạng từ (adverb)
/em ˈbe/

Nghĩa chính

  1. Bất hợp pháp; tiền mặt trong taytrạng từillegally; cash in hand

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

en blancotính từMàu trắng
en Babiatrạng từLạc lối trong suy nghĩ, đầu óc lơ mơ, được đi xa với những nàng tiên
en baldetrạng từVô ích, chẳng vì gì cả
en barcoBằng tàu thuyền
en Beléntrạng từĐồng nghĩa với en Babia
en bolascụm giới từ, tính từTrong tình trạng buff; khỏa thân
en breveSớm, chẳng bao lâu nữa
en bromaNói đùa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI