b.
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của borntính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of born.
- Viết tắt của breadthdanh từAbbreviation of breadth.
- Viết tắt của bookdanh từAbbreviation of book.
- Viết tắt của bin or ibn: trong tên tiếng Ả Rậpdanh từAbbreviation of bin or ibn, in Arabic names.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| B. C.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của British Columbia: một tỉnh của Canada |
| B. M. A.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của British Military Administration: được sử dụng vào cuối những năm 1940 như một bản in đè lên một số tem của Vương quốc Anh được sử dụng trong các văn phòng của Anh ở Eritrea và Tripolitania |
| B. of E.danh từ | danh từ | Viết tắt của board of education |
| B. C. A.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của British Central Africa: được in chồng lên tem của Rhodesia năm 1891 |
| B. Lit.danh từ | danh từ | Viết tắt của Bachelor of Literature |
| B. Des.danh từ | danh từ | Viết tắt của Bachelor of design |
| B. I. O. T.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của British Indian Ocean Territory: đôi khi được sử dụng làm chữ in đè trên tem |
| San Juan B.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của San Juan Bautista |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của ben in Hebrew names
- Abbreviation of ben in Hebrew names.
Xuất hiện ở từ khác
- bdễ nhầmDạng viết tắt có dấu chấm, thường mang nghĩa là 'born' (sinh năm).