Dịch

d.

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của diedtính từAbbreviation of died.
  2. Viết tắt của defence/defensedanh từAbbreviation of defence/defense.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

in d.trạng từViết tắt của in dies
S. D.danh từ riêngViết tắt của South Dakota
D. Me.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the District of Maine: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
D. Or.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the District of Oregon: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
Washington, D.C.danh từ riêngWashington, D.C., Hoa Thịnh Đốn, Oa-sinh-tơn
D. Md.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the District of Maryland: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
D. Del.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the District of Delaware: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
D. Utahdanh từ riêngViết tắt của United States District Court for the District of Utah: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của denarius: được sử dụng cho đồng xu tiếng Anh và đồng xu tiếng Anh
  1. Abbreviation of denarius, used for English penny and English pence.

AI