Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ob.
động từ
(verb)
trạng từ
(adverb)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chết tiếp
động từ
Died on.
2
Ngẫu nhiên
trạng từ
Incidentally.
3
Oboe hoặc oboe
danh từ
Oboe or oboes.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
d.
DOD
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
ob.
AI
1
Chết tiếp
2
Ngẫu nhiên
3
Oboe hoặc oboe
1
Chết tiếp
2
Ngẫu nhiên
3
Oboe hoặc oboe
1
Chết tiếp
2
Ngẫu nhiên
3
Oboe hoặc oboe