Dịch

dod

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự hờn dỗi, cơn giậndanh từsulk, huff
  2. Cục, khốidanh từlump
  3. Tín hiệu đường raydanh từA ground signal, such as a shunting disc.
  4. Xén, cắt bỏđộng từngoại động từ (transitive)to cut off, as wool from sheep's tails, or horns from a cattle; to lop or clip off

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dodNguyên thể (infinitive)
  2. dodsSố nhiều (plural)
  3. doddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. doddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

U.S. DODdanh từ riêngĐồng nghĩa với DOD
hoddy-doddanh từCon ốc sên

Ví dụ

  • ( "") , , .Đĩa dồn tàu được trang bị đầy đủ, và theo thực tiễn hiện đại, phần lớn chúng cho phép di chuyển theo bất kỳ hướng nào đã được thiết lập.
  • Angus-shire Gia súc không sừng xứ Angus-shire
  • . Son’s .Huy chương Vô địch Đồng của hãng Toogood and Son cho con cừu được xén lông thuần chủng xuất sắc nhất.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Irelanddod“sullenness, anger”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotsdaud“large piece”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidodden

AI