Dịch

B. M. A.

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của British Military Administration: được sử dụng vào cuối những năm 1940 như một bản in đè lên một số tem của Vương quốc Anh được sử dụng trong các văn phòng của Anh ở Eritrea và Tripolitaniadanh từ riêngInitialism of British Military Administration, used in the late 1940s as an overprint on certain stamps of Great Britain used in British offices in Eritrea and Tripolitania.

AI