Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
once a day
Nghĩa chính
1
Mỗi ngày một lần
Ví dụ
Take
this
medicine
once
a
day
.
Uống thuốc này mỗi ngày một lần.
Xuất hiện ở từ khác
a
kết hợp
mỗi ngày một lần
AI
1
Mỗi ngày một lần
1
Mỗi ngày một lần
1
Mỗi ngày một lần