Dịch

ai

B1danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)
US/ˈɑ.i/

Nghĩa chính

  1. Con lười ba ngóndanh từA type of three-toed sloth, Bradypus tridactylus, endemic to forests of southern Venezuela, the Guianas, and northern Brazil.
  2. Được, đồng ýtừ viết tắtAll right.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aiDạng gốc (base form)
  2. aisSố nhiều (plural)
  3. AI;DR (bất quy tắc)Dạng khác

Dạng khác không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

weak AIdanh từViết tắt của weak artificial intelligence
full AIdanh từViết tắt của full artificial intelligence
AI-firsttính từƯu tiên sử dụng trí tuệ nhân tạo (hơn sức lao động của con người)
narrow AIdanh từViết tắt của narrow artificial intelligence
strong AIdanh từViết tắt của strong artificial intelligence
AI-nativetính từĐược thiết kế để tận dụng tối đa trí tuệ nhân tạo
shadow AIdanh từViệc sử dụng các công cụ, mô hình hoặc tính năng trí tuệ nhân tạo trong một tổ chức mà không có sự hiểu biết, phê duyệt hoặc giám sát của bộ phận CNTT hoặc bảo mật của công ty
AI winterdanh từMột thời kỳ giảm tài trợ và quan tâm đến nghiên cứu trí tuệ nhân tạo

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nha Brazilaí
  2. từ Old Tupia'y

Ví dụ

  • , .Được, đi thôi.
  • ?AI có phải là gia sư đáng tin cậy hay không?
  • .AI có thể mắc lỗi.

AI