Dịch

shadow AI

danh từ (noun)
UK/ˈʃædəʊ ˌeɪˈaɪ/US/ˈʃæˌdoʊ ˈaɪ/

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng các công cụ, mô hình hoặc tính năng trí tuệ nhân tạo trong một tổ chức mà không có sự hiểu biết, phê duyệt hoặc giám sát của bộ phận CNTT hoặc bảo mật của công tydanh từkhông đếm được (uncountable)The use of artificial intelligence tools, models, or features within an organization without the knowledge, approval, or oversight of the company’s IT or security department.

AI