de paso
Nghĩa chính
- Nhân tiện, tiện đường
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ave de pasodanh từ | danh từ | Chim đi qua |
| rito de pasodanh từ | danh từ | Nghi thức vượt qua |
| llave de paso | Van khóa nước | |
| ritual de paso | Lễ chuyển giai đoạn | |
| turista de paso | Khách du lịch vãng lai | |
| el rito de paso | Nghi lễ chuyển giao |
Xuất hiện ở từ khác
- pasokết hợpnhân tiện, tạt qua