al paso
trạng từ (adverb)
/al ˈpaso/
Nghĩa chính
- Đúng lúctrạng từin time
- Việc bắt giữ, được thực hiện bởi một con tốt trên một con tốt của đối phương vừa đi qua vùng tấn công của nóqua tiếng Anhtrạng từen passant
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al paso queliên từ | liên từ | Cùng lúc |
| salir al pasođộng từ | động từ | Bác bỏ, phủ nhận |
Ví dụ
- .