Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngăn chặn (ai đó hoặc cái gì đó) xâm nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To keep (someone or something) from entering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bar outNguyên thể (infinitive)
- bars outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- barred outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- barring outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đuổi giáo viên ra khỏi lớp như một trò đùa
- To shut a teacher out of the classroom as a prank.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- Ziri .
- , , , " schoolboy's ."