Dịch

bar out

động từ (verb)
UK/ˌbɑː ˈawt/US/ˌbɑɹ ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngăn chặn (ai đó hoặc cái gì đó) xâm nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To keep (someone or something) from entering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bar outNguyên thể (infinitive)
  2. bars outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. barred outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barring outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đuổi giáo viên ra khỏi lớp như một trò đùa
  1. To shut a teacher out of the classroom as a prank.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Ziri .
  • , , , " schoolboy's ."

AI