Dịch

unbar

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mở khóa hoặc mở chốt một cánh cửa đã bị khóa hoặc chốt bằng thanhđộng từngoại động từ (transitive)To unlock or unbolt a door that had been locked or bolted with a bar.
  2. Loại bỏ vật cản cản trở sự đi lại của (ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To remove an impediment that obstructs the passage of (someone or something).
  3. Loại bỏ một lệnh cấmđộng từngoại động từ (transitive)To remove a prohibition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unbarNguyên thể (infinitive)
  2. unbarsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unbarredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unbarringPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

un-bar

  1. từ tiếng Anh trung đạiunbarren

Ví dụ

  • , .
  • “ ,” , , , , .

AI