Dịch

bar up

động từ (verb)
UK/ˌbɑː ˈʌp/US/ˌbɑɹ ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lắp (ví dụ: cửa sổ hoặc cửa ra vào) bằng các thanh; chặn hoặc đập lênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fit (e.g. a window or door) with bars; to otherwise block or dam up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bar upNguyên thể (infinitive)
  2. bars upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. barred upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barring upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bỏ tù (ai đó)
  1. ngoại động từ (transitive)Bỏ tù (ai đó); xích lại (ai đó)To imprison (someone); to chain up (someone).

AI