Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hời hợt, nông cạntính từHaving a ready flow of words but lacking thought or understanding; superficial; shallow.
- Dẻo miệng, ba hoa, khéo miệngtính từArtfully persuasive but insincere in nature; smooth-talking, honey-tongued, silver-tongued.
- Làm trơn, làm nhẵnđộng từngoại động từ (transitive)To make smooth or slippery.
- Búi tóc rốidanh từA mass of matted hair worn down over the eyes, formerly common in Ireland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc glib4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Cợt nhả
- Cợt nhả, thiếu nghiêm túcSnarky or unserious in a disrespectful way.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hời hợt
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, động từ, danh từ
- từ tiếng Hạ Đứcglibberig“slippery”
- từ tiếng Hà Langlibberig“slippery”
danh từ
- mượn từ tiếng Irelandglib
Ví dụ
- , , , .Khi lịch sử bị cướp bóc, thậm chí bị cưỡng bức bởi những kẻ nhận diện bản sắc và dân túy, những phán xét hời hợt về quá khứ trở thành mồi ngon cho mọi bất bình của bộ lạc.
- một bài phát biểu dẻo miệng
- , other's , think's Đôi khi mối quan hệ của chúng tôi trở nên căng thẳng, bởi vì mặc dù cả hai đều công nhận trí thông minh của nhau, anh ấy nghĩ tôi thường quá nghiêm túc và tôi nghĩ anh ấy thường quá ba hoa.