Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người lồng tiếng hoặc đặt têndanh từOne who dubs, or gives a name.
- Người ghi âm hoặc thêm nhạc nền lồng tiếng vào phimdanh từA person who records or adds a dubbed soundtrack to a film.
- Chiếc bình hoặc chai da hình cầu, được sử dụng ở Ấn Độ để đựng bơ sữa trâu, dầu, v.vdanh từA globular vessel or bottle of leather, used in India to hold ghee, oil, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dubberDạng gốc (base form)
- dubbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Vee Dubberdanh từ | danh từ | Fan hâm mộ của ô tô Volkswagen |
| jigger-dubberdanh từ | danh từ | Cai ngục |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Miệng hoặc lưỡi của một người
- A person's mouth or tongue.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] .
- " . , , ? ."
- ", , , ."