Dịch

dubber

danh từ (noun)
UK/ˈdʌbə/US/ˈdʌbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người lồng tiếng hoặc đặt têndanh từOne who dubs, or gives a name.
  2. Người ghi âm hoặc thêm nhạc nền lồng tiếng vào phimdanh từA person who records or adds a dubbed soundtrack to a film.
  3. Chiếc bình hoặc chai da hình cầu, được sử dụng ở Ấn Độ để đựng bơ sữa trâu, dầu, v.vdanh từA globular vessel or bottle of leather, used in India to hold ghee, oil, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dubberDạng gốc (base form)
  2. dubbersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Vee Dubberdanh từFan hâm mộ của ô tô Volkswagen
jigger-dubberdanh từCai ngục

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Miệng hoặc lưỡi của một người
  1. A person's mouth or tongue.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

dub-er

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpدُبَّاءdubbāʔ“bottle gourd”

Ví dụ

  • […] .
  • " . , , ? ."
  • ", , , ."

AI