doblador
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/doblaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Uốn, làm congtính từbending (a motion or action that bends)
- Diễn viên lồng tiếng, người lồng tiếngdanh từdubber, voice actor, dubbing actor
- Người gấp, máy gấpdanh từfolder (one who, or that which, folds)
- Người uốn, máy uốndanh từbender (one who, or that which, bends)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dobladorDạng gốc (base form)
- dobladorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- dobladoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- dobladoraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Giọng khàn của nữ diễn viên lồng tiếng này rất đặc trưng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Diễn viên lồng tiếng