Nghĩa chính
- Sự uốn cong, sự gập lạidanh từA motion or action that bends.
- Sự bẻ cong, sự bóp méodanh từAn instance of something being adapted or distorted.
- Dễ uốn, uốn cong đượctính từCapable of being bent without breaking; able to be turned or twisted without breaking.
- Cúi xuống; làm congđộng từpresent participle and gerund of bend
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bendingDạng gốc (base form)
- bendingsSố nhiều (plural)
- more bendingSo sánh hơn (comparative)
- most bendingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind-bendingtính từ | tính từ | Gây ảo giác |
| race-bendingdanh từ | danh từ | Đóng vai hoặc chọn ai đó vào vai một người thuộc chủng tộc hoặc sắc tộc khác |
| brain-bendingtính từ | tính từ | Thử thách tinh thần; khó hiểu |
| genre-bendingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Sự lật đổ những trò lố liên quan đến một thể loại nghệ thuật cụ thể hoặc sự tổng hợp của nhiều thể loại |
| circuit bendingdanh từ | danh từ | Việc đoản mạch sáng tạo của các thiết bị điện tử như đồ chơi trẻ em và các bộ tổng hợp kỹ thuật số nhỏ để tạo ra các nhạc cụ hoặc hình ảnh mới |
Ví dụ
- động tác gập đầu gối
- những lần lách luật
- .Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dễ uốn
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bending- bendinglyTheo cách liên quan đến uốn congtrạng từ
- spoonbendingDạng ảo thuật sân khấu liên quan đến sự biến dạng rõ ràng của các vật thể, đặc biệt là dao kéo bằng kim loại, với rất ít hoặc không có lực vật lýdanh từ
- nonbendingKhông uốn congtính từ
- racebendingHành động đóng vai hoặc chọn ai đó vào vai một nhân vật thuộc chủng tộc hoặc sắc tộc khácdanh từ