bendingly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách liên quan đến uốn congtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a manner involving bending.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind-bendinglytrạng từ | trạng từ | Một cách khó hiểu; thật choáng váng |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind-bendinglytrạng từ | trạng từ | Một cách khó hiểu; thật choáng váng |