Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
race-bending
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đóng vai hoặc chọn ai đó vào vai một người thuộc chủng tộc hoặc sắc tộc khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Playing the role of, or casting someone in the role of, someone of different race or ethnicity
Nguồn gốc
(etymology)
race
+
bending
Ví dụ
Certainly
the
documented
prevalence
of
online
gender
-
and
race-bending
would
lend
strong
support
to
such
an
interpretation
;
[…
They
stress
the
challenge
that
race-bending
white
rockers
posed
to
the
American
color
line
.
AI
1
Đóng vai hoặc chọn ai đó vào vai một người thuộc chủng tộc hoặc sắc tộc khác
1
Đóng vai hoặc chọn ai đó vào vai một người thuộc chủng tộc hoặc sắc tộc khác
1
Đóng vai hoặc chọn ai đó vào vai một người thuộc chủng tộc hoặc sắc tộc khác