Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có vẻ, làm ra vẻtính từAppearing to the eye or mind (distinguished from, and often opposed to, real or actual).
- Vẻ bề ngoài, diện mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Outward appearance.
- Làm ra vẻ, bề ngoàiđộng từpresent participle and gerund of seem
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seemingDạng gốc (base form)
- seemingsSố nhiều (plural)
- more seemingSo sánh hơn (comparative)
- most seemingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seemingly random | Có vẻ ngẫu nhiên | |
| seemingly endless | Dường như vô tận | |
| seemingly impossible | Tưởng chừng bất khả thi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự phán đoán
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phán đoán, nhận thứcApprehension; judgement.
Ví dụ
- , , / / — .Ôi, thưa chúa công, ngài đã mất đi một người bạn / Và thần dám thề ngài không mang nét mặt đó / Của nỗi buồn giả tạo—chắc chắn đó là của chính ngài.
- […] , impregn’d , , ;[…] trong tai cô âm thanh / Vẫn vang vọng những lời đầy thuyết phục của chàng, thấm đẫm / Lý trí, theo như cô thấy, và cả Chân lý;
- .Anh ta biết cách tay bắt mặt mừng với các giám đốc điều hành mà không tỏ ra quá lộ liễu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc seemingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- lookingđồng nghĩanhấn mạnh cảm giác hoặc ấn tượng chủ quan hơn là vẻ ngoài trực quan