in-depth
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kỹ lưỡng; toàn diệntính từThorough; comprehensive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- in-depthDạng gốc (base form)
- more in-depthSo sánh hơn (comparative)
- most in-depthSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in-depth analysis | Phân tích chuyên sâu | |
| in-depthnessdanh từ | danh từ | Chất lượng của chiều sâu |
Xuất hiện ở từ khác
- 深入Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- ?