profundity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái sâu sắc; độ lớn, trọng lực hoặc cường độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being profound; magnitude, gravity, or intensity.
- Trí tuệ sâu sắc hoặc cái nhìn sâu sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deep intellect or insight.
- Độ sâu lớn; một nơi sâu thẳmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A great depth; a deep place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- profundityDạng gốc (base form)
- profunditiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc profundity1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Độ sâu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ sâu; trạng thái sở hữu mức độ đi xuống lớnDepth; the state of possessing great downwards extent.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
profoundity
- từ tiếng Anh trung đạiprofundite
- từ tiếng Pháp trung đạiprofondite
- từ tiếng Latinhprofunditās
Ví dụ
- situation's .
- , Andrew's .
- Neptune's .