Dịch

profundity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái sâu sắc; độ lớn, trọng lực hoặc cường độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being profound; magnitude, gravity, or intensity.
  2. Trí tuệ sâu sắc hoặc cái nhìn sâu sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deep intellect or insight.
  3. Độ sâu lớn; một nơi sâu thẳmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A great depth; a deep place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. profundityDạng gốc (base form)
  2. profunditiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ sâu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ sâu; trạng thái sở hữu mức độ đi xuống lớnDepth; the state of possessing great downwards extent.

Nguồn gốc (etymology)

profoundity

  1. từ tiếng Anh trung đạiprofundite
  2. từ tiếng Pháp trung đạiprofondite
  3. từ tiếng Latinhprofunditās

Ví dụ

  • situation's .
  • , Andrew's .
  • Neptune's .

AI